Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > Bài viết >

    Ý nghĩa tên các nguyên tố hóa học

    1.Vàng-Autum (Latinh): Bình minh vàng.

    2.Bạc-Argentum(latinh): Sáng bóng.

    3.Thiếc-Stanum (Latinh): dễ nóng chảy.

    4.Thuỷ ngân:
    -Hydragyrum (Latinh):Nước bạc.
    -Mercury (Angloxacxong cổ).
    -Mercure (Pháp).

    5.Chì-Plumbum:nặng.

    6.Stibi:
    -Stibium (Latinh): dấu vết để lại, do ngày xưa phụ nữ thường dùng chất stibi (
    Sb2S3) để tô đen lông mày.
    -Antimoine (Pháp): chất phản lại thầy tu. Xuất xứ từ sự kiện sau: trong tu việnnọ có ngài viện trưởng thích giả kim thuật, ông đã tán nhỏ chất khoáng định nghiên cứu và bí mật trộn vào thức ăn của các tu sĩ để kiểm tra ảnh hưởng của chúng đối với cơ thể người, kết quả là làm các tu sĩ bị thiệt mạng. Từ đó khoáng chất đã sát hại các tu sĩ này được mệnh danh là Antimoine.

    7.Kẽm:
    -Seng (Ba tư): Đá.
    -Zinke (Đức): Đá.

    8.Asen:
    -Zarnick(Ba tư): Màu vàng.
    -Arsenikos(Hi Lạp): Giống đực.

    9.Hiđro-Hidrogen (Latinh): Sinh ra nước.

    10.Oxi-Oxigen,Oksysgen (Latinh): Sinh ra axit.

    11.Brom-Bromos(Latinh): Hôi thối.

    12.Argon-Aergon(Latinh): Không phản ứng.

    13.Radium-Radi,Radon: Tia.

    14.Iot-Ioeides: Màu tím.

    15.Iridi-Iris: Cầu vồng.

    16.Xesi-Cerius: Màu xanh da trời.

    17.Tali-Thallos: Xanh lục.

    18.Nito:
    -Azot(Hi Lạp): Không duy trì sự sống.
    -Nitrogenium: Sinh ra diêm tiêu.

    19.Heli: Trời.

    20.Telu: Đất.

    21.Selen: Mặt trăng.

    22.Xeri-Cerium: Sao Thần Nông.

    23.Urani: Sao Thiên Vương.

    24.Neptuni: Sao Hải Vương.

    25.Plutoni: Sao Diêm Vương.

    26.Vanadi: Nữ thần sắc đẹp Vandis của nước Scandinavia cổ.

    27.Titan: Tên thần Titan trong thần thoại Hy Lạp.

    28.Ruteni-(Latinh): Tên cổ nước Nga.

    29.Gali-(Latinh): Tên cổ nước Pháp. Gali là do nhà hóa học Pháp Lecoq de Boisbaudran tìm ra 1875 và đặt là Gali lấy theo Gaule (tên nước Pháp). Còn ý kiến khác cho rằng ông ta lấy tên đó vì Lecoq cũng là con gà trống, mà tiếng Latin con gà trống là gall.

    30.Gecmani-Germany: Tên nước Đức.

    31.Curi: Tên nhà nữ bác học Marie Curie.

    32.Mendelevi: Tên nhà bác học Mendelev.

    33.Nobeli: Tên nhà bác học Anfred Nobel.

    34.Fecmi: Tên nhà bác học Fermi.

    35.Lorenxi: Tên nhà bác học Lorentz.

    36.Lantan-(Hi Lạp): Sống ẩn náu.

    37.Neodim-(Hi Lạp): Anh em sinh đôi của Lantan.

    38.Prazeodim-(Hi Lạp): Anh em sinh đôi.

    39. Atatin:
    -Astatum(La tinh).
    -Astatos(Hy Lạp):Không bền.

    40. Bitmut:
    -Bismuthum(La tinh)
    -(Tiếng Đức cổ): Khối trắng.

    41. Bo:
    -Borum (La tinh).
    -Burac(Ả rập): Borac.

    42.Cađimi:
    -Cadmium(La tinh).
    -Cadmia(Hy Lạp cổ): Các quặng kẽm và kẽm oxit.

    43.Caxi:
    -Calcium (La tinh).
    -Calo: Đá vôi,đá phấn.

    44.Clo:
    -Chlorum(La tinh).
    -Chloas(Hy lạp): Vàng lục.

    45. Coban:
    -Coballum(La tinh).
    -Cobon: Tên từ tên của bọn quỷ Cobon xão quyệt trong các truyện thần thoại.

    46.Crom-Croma(Hy Lạp): Màu.

    47.Flo-Fluoros(Hy Lạp): Sự phá hoại,sự tiêu diệt.

    48.Hafini-Hafnin: Tên thủ đô cũ của Đan Mạch.

    49.Einsteinum: Tên nhà bác học Albert Einstein

    50.Kali-Alkali(Ả rập): Tro.

    51.Platin(Tây ban nha): Trắng bạc.

    52.Rođi-Rodon(Hy Lạp): Hồng.

    53.Iridi-Irioeides(Hy Lạp): Ngũ sắc.

    54.Osimi-Osmi(Hy Lạp): Mùi.

    55.Palađi(Hy Lạp): Thiên văn.

    56.Ruteni(La Tinh): Tên nước Nga.

    57.Argon(Hy Lạp cổ): Không hoạt động.

    58.Reni-Rhin: Tên sông Ranh(Rhin).

    59.Rubiđi-Rubidis: Đỏ thẫm.

    60.Scandi: Tên vùng Scandinavia.

    61.Silic-Silix: Đá lửa.

    62.Stronti-Stronxien(Hy Lạp): Tên làng Strontian ở Scotland.

    63.Tali-Thallos: Nhánh cây màu lục.

    64.Tantali-Tantale: Tên một nhân vật trong truyện thần thoại Hy Lạp là hoàng đế Tântle.

    65.Tecnexi-Technetos(Hy Lạp): Nhân tạo.

    66.Kripton: Ẩn.

    67.Neon: Mới.

    68.Rađon: Lấy từ tên gọi Rađi(Rađon là sản phẩm phân rã phóng xạ của Rađi).

    69.Liti-Lithos(Hy Lạp): Đá.

    70.Amerixi: Tên châu Mỹ.

    71.Beckeli: Tên thành phố Beckeli ở bang Califocnia ở Mỹ.

    72.Kursatovi: Tên của nhà bác học I.V.Kursatop.

    73.Jolioti: Tên của nhà bác học I.Joliot Curie.

    74.Ninbori: Tên của nhà bác học Niels Bohr.

    75.Gani: Tên của nhà phát minh ra hiện tượng phân rã của Uran là O.Hanh.

    76.Prometi-Prometei: Tên của thần Promete trong thần thoại Hi Lạp.

    77.Niken-Nick: Tên của con quỷ lùn lão Nick trong trong những truyền thuyết của thợ mỏ.

    78.Niobi-Nioba: Tên con gái của hoàng đế Tantal trong truyện thần thoại đã bị Zeus kết án suốt đời phải chịu sự hành hạ.

    79.Thori-Thor:Tên thần Thor trong truyện cổ ở Scandinavia.

    80.Titan:Tên những người khổng lồ con cái của thần Uran và nữ thần Hea.


    Nhắn tin cho tác giả
    Ngô Xuân Quỳnh @ 11:48 28/03/2009
    Số lượt xem: 484
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới