Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 14: Amoniac- Muối amoni

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Từ website hoahoc.org
    Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:39' 02-02-2008
    Dung lượng: 685.5 KB
    Số lượt tải: 144
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ Giáo dục và đào tạo trường đại học sư phạm hà nội Khoa Hóa học
    Bài dự thi thiết kế giáo án điện tử
    Bài 14: Amoniac – muối amoni

    Giáo án điện tử
    Giáo Viên: Ngô Xuân Quỳnh
    http://hoahoc.org
    (Sách giáo khoa hóa học lớp 11 – Ban khoa học tá»± nhiên)
    (Phần A: Amoniac – NH3)


    Kiểm Tra Bài Cũ
    http://hoahoc.org
    Bài 14:
    Amoniac và muối amoni
    (2 – tiết)
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    A – amoniac (NH3)
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    NộI DUNG BàI GIảNG
     Cấu tạo phân tá»­.
     Tính chất vật lí.
     Tính chất hóa học.
     ứng dụng.
     Điều chế.
     Cá»§ng cố kiến thức – BT về nhà
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    i. cấu tạo phân tử
    Cấu hỡnh electron:
    7N :

    1H :

    Sự tạo thành phân tử NH3 (mô phỏng).

    1S2 2S2 2P3

    hay [Ne]    
    2S 2P
    1S1
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dụng với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
      
    1S 1S 1S
    http://hoahoc.org
    H
    H
    H
    N
    NH3
    Sự tạo thành phân tử Amoniac
    < trở lại
    tiếp theo >
    Công thức electron
    Công thức cấu tạo
    H : N : H

    H
    :
    :
    Cấu tạo phân tử
    < trở lại
    tiếp theo >
    Mô hỡnh phân tử
    < trở lại
    tiếp theo >
    Đặc điểm phân tử amoniac
    Hỡnh tháp, đáy là một tam giác đều, góc HNH = 107o, dN – H = 0.102 nm.
    Liên kết N – H là liên kết cộng hóa trị có cá»±c.

    Còn một đôi e chưa tham gia liên kết.
    Sơ đồ cấu tạo của phân tử amoniac.
     NH3 là phân tá»­ phân cá»±c.
    < trở lại
    tiếp theo >
    1070 0.102 nm
    http://hoahoc.org
    ii. tính chất vật lí
    Là chất khí không màu, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí

    Tan rất nhiều trong nước

    t0s = -340C; t0nc = -780C.
     thu bằng cách đẩy không khí.
     Tạo thành dung dụng amoniac.
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    iii. tính chất hóa học
    1) Nguyên tử nitơ còn một đôi electron tự do chưa liên kết:
    Có khả năng nhận proton (H+)
     thể hiện tính bazÆ¡.
    Tạo phức với các ion kim loại.

    NH3

    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    II. Tính Chất Hóa học
    2) Trong phân tử amoniac, nitơ có số oxi hóa thấp nhất là -3.
     Dễ thể hiện tính khá»­.



    –3
    NH3
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    III. Tính Chất Hóa Học
    Tính Bazơ Yếu.
    Khả Năng Tạo Phức.
    Tính Khử.
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước.

    NH3 + HOH  NH4+ + OH ¯

    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    H2O
    NH3
    NH4+
    OH -
    Sự điện li của dung dịch amoniac
    < trở lại
    tiếp theo >
    b. Tác dụng với axit.
    NH3(k) + HCl (k)  NH4Cl (r)


    1. Tính bazơ yếu
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nng tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    Phản ứng được sử dụng để nhận ra khí NH3 hoặc khí HCl

    Amoniac tác dụng với HCl
    < trở lại
    tiếp theo >
    c. Tác dụng với dung dịch muối.
    Dung dịch amoniac có khả năng tác dụng với dung dịch muối của một số kim loại có hiđroxit không tan (như Al3+, Fe3+, ...).

    (mô phỏng)
    Fe3+ + 3NH3 + 3H2O  Fe(OH)3+ 3NH4+

    1. Tính bazơ yếu
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    2. Khả năng tạo phức.
    Dung dịch amoniac có khả năng hoà tan một số hidroxit hay muối ít tan như AgCl, Cu(OH)2, …
    Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4](OH)2
    (mô phỏng)
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O
    4NH3 + 5O2   4NO + 6H2O
    850 – 9000C
    Pt
    t0
    -3
    -3
    0
    +2
    (mô phỏng)
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    3. Tính khử
    b. Tác dụng với Clo
    4NH3 + 3Cl2  2N2 + 6HCl
    -3
    0
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    c. Tác dụng với một số oxít kim loại.
    Khi đun nóng, NH3 có thể khử một số oxit kim loại yếu (như CuO, FeO, PbO, ...) thành kim loại. (mô hình)
    2NH3 + 3 CuO  3 Cu + N2 + 3H2O

    t0
    0
    0
    +2
    -3
    3. Tính khử
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    IV. ứng dụng
    Sản xuất axit nitric, phân bón hoặc có thể dùng trá»±c tiếp để làm phân bón và nhiều hóa chất khác như sođa, hidrazin, …
    Dùng để đánh sặch bề mặt kim loại, tẩy vết ố, mốc cá»§a vải, sá»­ lý latex(nhá»±a má»§ cao su…) lau chùi vecni.
    - Dùng làm chất sinh hàn: làm chất gây lạnh trong máy lạnh.
    - Trong y học khí amoniac có thể sử dụng để cấp cứu ngộ độc rượu, chữa cảm, ...
    < trở lại
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    tiếp theo >
    Một số sản phẩm
    http://hoahoc.org
    v. điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    NH4+ + OH - = NH3 + H2O
    NH4Cl + Ca(OH)2 = NH3 + CaCl2 + H2O
    2NH4Cl + CaO = 2NH3 + CaCl2 + H2O
    t0
    t0
    t0
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    2. Trong công nghiệp (mô hỡnh)
    N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)  H = -92 KJ
    Nhiệt độ: 450 - 500oC.
    áp suất : 200 - 300 atm.
    Xúc tác : Fe hoạt hóa bằng (Al2O3 và K 2O).
    Sản xuất theo chu trỡnh kín.
    Hiệu suất đạt khoảng 20 % đến 25%.
    t, p
    xt
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    http://hoahoc.org
    Bài tập củng cố
    Bài 1: Bài tập trắc nghiệm 1.
    Bài 14:
    Amoniac – muối amoni

    Amoniac
    I – cấu tạo phân tá»­
    II – Tính chất vật lí
    III – Tính chất hoá học
    1. Tính bazơ yếu
    a. Tác dụng với nước
    b. Tác dụng với axit
    c. Khả nang tạo kết tủa
    2. Khả nang tạo phức
    3. Tính khử
    a. Tác dụng với oxi
    b. Tác dụng với Cl2
    c. Tác dung với kim loại
    IV – ứng dụng
    V - điều chế
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp
    VI – cá»§ng cố kiến thức
    < trở lại
    tiếp theo >
    Bài 2: Trong nhóm các chất sau, nhóm nào mà amoniac không có khả nang phản ứng. Hãy chon phương án đúng


     A. HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3
     B. HCl, KOH, FeCl3, Cl2
     C. KOH, HNO3, CuO, CuCl2
     D. H2SO4, PbO, FeO, NaOH


    http://hoahoc.org
    Bài tập củng cố
    Bài 3. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau: nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được đầy đủ và đúng nhất là:
    Bài 4. Làm thế nào để tách riêng được khí NH3 khi có lẫn khí: CO2, O2 và hơi H2O.
    A. Có kết tủa mà xanh lam tạo thành
    B. Dung dịch màu xanh thẫm tạo thành
    C. Có kết tủa màu xanh lam tạo thành, có khí màu nâu đỏ thoát ra
    D. Lúc đầu dung dịch có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tào thành dung dịch màu xanh thẫm

    Bài Tập về nhà
    Bài tập số: 1, 2, 3 , 4 trang 23, 24 trong sách bài tập hóa học.
    Bài tập số: 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 64 trong sách giáo khoa.
    < trở lại
    Chúc các em học tập tốt!
    http://hoahoc.org
    Trong bài giảng của tôi có sử dụng một số tư liệu của một số bạn đồng nghiệp và nguồn tư liệu trên mạng.
    http://hoahoc.org
     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới