Quảng Cáo
Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài Clo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:21' 08-02-2009
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:21' 08-02-2009
Dung lượng: 27.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn :........................
Tiết 38 : Clo
A/Mục tiêu :
1.Kiến thức :*Tính chất vật lý và hoá học của Clo
*Ưng dụng và điều chế Clo .
*Tầm quan trọng của Clo .
2.Kỹ năng :Viết PTHH của Clo với :Kim loại ,H2 và các PTHH điều chế Clo trong PTN ,CN
B/ Chuẩn bị :
1.Giáo viên : Một số thí nghiệm đơn giản (Cu + Cl2) ,(Na + Cl2 ),(Fe + Cl2 )
2.Học sinh : PP lập PTHH của phản ứng OXH-K.
C/ Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
KTBC :Cho biết khuynh hướng hoá học đặc trưng của các Halôgen ? So sánh tính OXH của Clo với F,Br,I ? Dùng câú tạo nguyên tử để giải thích ?
1.Giới thiệu tính chất vật lý của Clo thông qua việc giới thiệu 1 lọ Clo đã điều chế .
Yêu cầu HS : Quan sát mầu sắc ,mùi ?
2.Hướng dẫn học sinh nghiên cứu tính chất hoá học của Clo .
Yêu cầu Hs : Cho biết tính chất hoá học cơ bản của Clo ?
=>Biểu diễn TN : Na + Cl2
Yêu cầu học sinh :Viết PTHH và nhận xét số OXH
=>Biểu diễn TN : Cu + Cl2
Yêu cầu Hs : Viết PTHH và nhận xét số OXH .
=>Biểu diễn TN : Fe + Cl2
Yêu cầu Hs : Viết PTHH và nhận xét số OXH .
=> Giới thiệu tác dụng của Clo với H2 và yêu cầu Hs viết PTHH .
*Khuynh hướng HH đặc trưng Halôgen :
X + 1e ----> X--
*Tính OXH của Clo kém Flo ,nhưng mạnh hơn Br,I .
*Giải thích : Bán kính nguyên tử Clo lớn hơn Flo ,nhưng lại nhỏ hơn Br,I =>Khả năng nhận e của Clo kém F ,nhưng dễ hơn Br và I .
I-Tính chất vật lý :
- Clo là chất khí màu vàng lục ,mùi xốc ,rất độc .
- Ơ 200C ,1 lít H2O hoà tan 2,5 lít Clo
II- Tính chất hoá học :
*Tính chất hoá học cơ bản của Clo là tính ôxyhoa mạnh .
1.Tác dụng với Kim loại :
2Na0 + Cl20 = 2Na+Cl--
Cu0 + Cl20 = Cu 2+Cl2--
2Fe0 + 3Cl20 = 2 Fe3+Cl3--
2.Tác dụng với H2 :
H2 + Cl2 = 2HCl .
3.Giới thiệu phản ứng Clo + H2O
Yêu cầu Hs :
+ Viết PTHH
+ Xác định chất Khử , chất OXH .
=>KL : Cl2 vừa là chất Khử ,vừa là chất OXH .
4.Hướng dẫn Hs nghiên cứu trạng thái tự nhiên của Clo .
Hs nghiên cứu SGK và kết luận .
5.Giới thiệu các phản ứng điều chế Clo trong PTN và trong CN .
Yêu cầu Hs : Viết PTHH
3.Tác dụng với H2O :
Cl2 + H2O = HCl + HClO
AX Clohiđric AX Hipocloro
Cl0 --> Cl+ + 1e
Cl0 + 1e ---> Cl--
=> Cl2 vừa là chất OXH , vừa là chất Khử .
III- Trạng thái tự nhiên :
*Clo có 2 đồng vị : 35Cl (75,77%)
37Cl (24,23%)
*Khoáng chất Cacnalit : KCl.MgCl2.6H2O
IV- Ưng dụng : SGK
V-Điều ché :
1.PTN :
MnO2 + 4 HCl = MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
2KMnO4+16 HCl=2MnCl2 +2KCl+5Cl2 +8H2O
2.CN :Điện phân dd NaCl
Đpdd
2NaCl + 2H2O ----------> 2NaOH
Tiết 38 : Clo
A/Mục tiêu :
1.Kiến thức :*Tính chất vật lý và hoá học của Clo
*Ưng dụng và điều chế Clo .
*Tầm quan trọng của Clo .
2.Kỹ năng :Viết PTHH của Clo với :Kim loại ,H2 và các PTHH điều chế Clo trong PTN ,CN
B/ Chuẩn bị :
1.Giáo viên : Một số thí nghiệm đơn giản (Cu + Cl2) ,(Na + Cl2 ),(Fe + Cl2 )
2.Học sinh : PP lập PTHH của phản ứng OXH-K.
C/ Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
KTBC :Cho biết khuynh hướng hoá học đặc trưng của các Halôgen ? So sánh tính OXH của Clo với F,Br,I ? Dùng câú tạo nguyên tử để giải thích ?
1.Giới thiệu tính chất vật lý của Clo thông qua việc giới thiệu 1 lọ Clo đã điều chế .
Yêu cầu HS : Quan sát mầu sắc ,mùi ?
2.Hướng dẫn học sinh nghiên cứu tính chất hoá học của Clo .
Yêu cầu Hs : Cho biết tính chất hoá học cơ bản của Clo ?
=>Biểu diễn TN : Na + Cl2
Yêu cầu học sinh :Viết PTHH và nhận xét số OXH
=>Biểu diễn TN : Cu + Cl2
Yêu cầu Hs : Viết PTHH và nhận xét số OXH .
=>Biểu diễn TN : Fe + Cl2
Yêu cầu Hs : Viết PTHH và nhận xét số OXH .
=> Giới thiệu tác dụng của Clo với H2 và yêu cầu Hs viết PTHH .
*Khuynh hướng HH đặc trưng Halôgen :
X + 1e ----> X--
*Tính OXH của Clo kém Flo ,nhưng mạnh hơn Br,I .
*Giải thích : Bán kính nguyên tử Clo lớn hơn Flo ,nhưng lại nhỏ hơn Br,I =>Khả năng nhận e của Clo kém F ,nhưng dễ hơn Br và I .
I-Tính chất vật lý :
- Clo là chất khí màu vàng lục ,mùi xốc ,rất độc .
- Ơ 200C ,1 lít H2O hoà tan 2,5 lít Clo
II- Tính chất hoá học :
*Tính chất hoá học cơ bản của Clo là tính ôxyhoa mạnh .
1.Tác dụng với Kim loại :
2Na0 + Cl20 = 2Na+Cl--
Cu0 + Cl20 = Cu 2+Cl2--
2Fe0 + 3Cl20 = 2 Fe3+Cl3--
2.Tác dụng với H2 :
H2 + Cl2 = 2HCl .
3.Giới thiệu phản ứng Clo + H2O
Yêu cầu Hs :
+ Viết PTHH
+ Xác định chất Khử , chất OXH .
=>KL : Cl2 vừa là chất Khử ,vừa là chất OXH .
4.Hướng dẫn Hs nghiên cứu trạng thái tự nhiên của Clo .
Hs nghiên cứu SGK và kết luận .
5.Giới thiệu các phản ứng điều chế Clo trong PTN và trong CN .
Yêu cầu Hs : Viết PTHH
3.Tác dụng với H2O :
Cl2 + H2O = HCl + HClO
AX Clohiđric AX Hipocloro
Cl0 --> Cl+ + 1e
Cl0 + 1e ---> Cl--
=> Cl2 vừa là chất OXH , vừa là chất Khử .
III- Trạng thái tự nhiên :
*Clo có 2 đồng vị : 35Cl (75,77%)
37Cl (24,23%)
*Khoáng chất Cacnalit : KCl.MgCl2.6H2O
IV- Ưng dụng : SGK
V-Điều ché :
1.PTN :
MnO2 + 4 HCl = MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
2KMnO4+16 HCl=2MnCl2 +2KCl+5Cl2 +8H2O
2.CN :Điện phân dd NaCl
Đpdd
2NaCl + 2H2O ----------> 2NaOH
 






Các ý kiến mới nhất