Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài Clo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:21' 08-02-2009
    Dung lượng: 27.5 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn :........................
    Tiết 38 : Clo
    A/Mục tiêu :
    1.Kiến thức :*Tính chất vật lý và hoá học của Clo
    *Ưng dụng và điều chế Clo .
    *Tầm quan trọng của Clo .
    2.Kỹ năng :Viết PTHH của Clo với :Kim loại ,H2 và các PTHH điều chế Clo trong PTN ,CN
    B/ Chuẩn bị :
    1.Giáo viên : Một số thí nghiệm đơn giản (Cu + Cl2) ,(Na + Cl2 ),(Fe + Cl2 )
    2.Học sinh : PP lập PTHH của phản ứng OXH-K.
    C/ Tiến trình bài giảng :
    Hoạt động của giáo viên
     Hoạt động của học sinh
    
    KTBC :Cho biết khuynh hướng hoá học đặc trưng của các Halôgen ? So sánh tính OXH của Clo với F,Br,I ? Dùng câú tạo nguyên tử để giải thích ?




    1.Giới thiệu tính chất vật lý của Clo thông qua việc giới thiệu 1 lọ Clo đã điều chế .
    Yêu cầu HS : Quan sát mầu sắc ,mùi ?

    2.Hướng dẫn học sinh nghiên cứu tính chất hoá học của Clo .
    Yêu cầu Hs : Cho biết tính chất hoá học cơ bản của Clo ?
    =>Biểu diễn TN : Na + Cl2
    Yêu cầu học sinh :Viết PTHH và nhận xét số OXH
    =>Biểu diễn TN : Cu + Cl2
    Yêu cầu Hs : Viết PTHH và nhận xét số OXH .
    =>Biểu diễn TN : Fe + Cl2
    Yêu cầu Hs : Viết PTHH và nhận xét số OXH .
    => Giới thiệu tác dụng của Clo với H2 và yêu cầu Hs viết PTHH .
    *Khuynh hướng HH đặc trưng Halôgen :
    X + 1e ----> X--
    *Tính OXH của Clo kém Flo ,nhưng mạnh hơn Br,I .
    *Giải thích : Bán kính nguyên tử Clo lớn hơn Flo ,nhưng lại nhỏ hơn Br,I =>Khả năng nhận e của Clo kém F ,nhưng dễ hơn Br và I .
    I-Tính chất vật lý :
    - Clo là chất khí màu vàng lục ,mùi xốc ,rất độc .
    - Ơ 200C ,1 lít H2O hoà tan 2,5 lít Clo
    II- Tính chất hoá học :
    *Tính chất hoá học cơ bản của Clo là tính ôxyhoa mạnh .

    1.Tác dụng với Kim loại :

    2Na0 + Cl20 = 2Na+Cl--

    Cu0 + Cl20 = Cu 2+Cl2--


    2Fe0 + 3Cl20 = 2 Fe3+Cl3--

    2.Tác dụng với H2 :
    H2 + Cl2 = 2HCl .

    
    
    3.Giới thiệu phản ứng Clo + H2O
    Yêu cầu Hs :
    + Viết PTHH
    + Xác định chất Khử , chất OXH .
    =>KL : Cl2 vừa là chất Khử ,vừa là chất OXH .
    4.Hướng dẫn Hs nghiên cứu trạng thái tự nhiên của Clo .
    Hs nghiên cứu SGK và kết luận .


    5.Giới thiệu các phản ứng điều chế Clo trong PTN và trong CN .

    Yêu cầu Hs : Viết PTHH
     3.Tác dụng với H2O :
    Cl2 + H2O = HCl + HClO
    AX Clohiđric AX Hipocloro
    Cl0 --> Cl+ + 1e
    Cl0 + 1e ---> Cl--
    => Cl2 vừa là chất OXH , vừa là chất Khử .
    III- Trạng thái tự nhiên :
    *Clo có 2 đồng vị : 35Cl (75,77%)
    37Cl (24,23%)
    *Khoáng chất Cacnalit : KCl.MgCl2.6H2O
    IV- Ưng dụng : SGK
    V-Điều ché :
    1.PTN :
    MnO2 + 4 HCl = MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
    2KMnO4+16 HCl=2MnCl2 +2KCl+5Cl2 +8H2O
    2.CN :Điện phân dd NaCl
    Đpdd
    2NaCl + 2H2O ----------> 2NaOH
     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới