Quảng Cáo
Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CaO, SO2.ppt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:51' 11-01-2009
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:51' 11-01-2009
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Bài 2: Một số oxit quan trọng
Giáo viên:
Trường: THCS
Một số oxit quan trọng
A. Canxi oxit CaO.
B. Lưu huỳnh đioxit SO2.
A. Canxi oxit
tính chất vật lí
CTHH: CaO, còn gọi là vôi sống
Là chất rắn, màu trắng.
T0nc= 25850C
A. Canxi oxit
II. Tính chất hoá học
CaO có tính chất hoá học của oxit bazơ
1. Tác dụng với nước (Xem phim)
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(r)
CaO có tính hút ẩm mạnh, được dùng làm khô các chất ẩm.
Ca(OH)2 tan được trong nước tạo thành dung dịch bazơ.
A. Canxi oxit
II. Tính chất hoá học
2. Tác dụng với axit
CaO(r) + 2HCl (dd) CaCl2(r) + H2O(l)
CaO được dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải của nhiều nhà máy hoá chất.
A. Canxi oxit
II. Tính chất hoá học
3. Tác dụng với oxit axit
CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
A. Canxi oxit
III. ứng dụng của canxi oxit trong đời sống
Tạo vữa xây dựng những công trình không đòi hỏi kiên cố.
Khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công nghiệp.
Sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường.
A. Canxi oxit
IV. Sản xuất canxi oxit như thế nào?
1. Nguyên liệu
Đá vôi và chất đốt.
2. Những phản ứng hoá học xảy ra
C(r) + O2(k) CO2(k)
CaCO3(r) CaO (r) + CO2(k)
B. Lưu huỳnh đioxit
I. Tính chất vật lí
CTHH: SO2, còn gọi là khí sunfurơ.
Là chất khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
B. Lưu huỳnh đioxit
II. Tính chất hoá học
Lưu huỳnh đioxit có tính chất hoá học của oxit axit.
1. Tác dụng với nước
SO2(k) + H2O(l) H2SO3(dd)
B. Lưu huỳnh đioxit
II. Tính chất hoá học
2. Tác dụng với bazơ
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3(r) + H2O(l)
B. Lưu huỳnh đioxit
II. Tính chất hoá học
2. Tác dụng với oxit bazơ muối sunfit
SO2(k) + Na2O(r) Na2SO3(r)
B. Lưu huỳnh đioxit
II. Tính chất hoá học
Kết luận:
Lưu huỳnh đioxit SO2 tác dụng với nước tạo ra axit, với dung dịch bazơ tạo ra muối và nước, với oxit bazơ tạo ra muối.
SO2 là một oxit axit.
B. Lưu huỳnh đioxit
III. ứng dụng của lưu huỳnh đioxit
Sản xuất H2SO4.
Làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, chất diệt nấm mốc, chất bảo quản thực phẩm.
B. Lưu huỳnh đioxit
IV. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm
Từ muối sunfit:
Muối sunfit + axit (HCl, H2SO4l) SO2
Na2SO3(r) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l) + SO2(k)
Từ H2SO4 đặc: đun nóng H2SO4 đặc với Cu
B. Lưu huỳnh đioxit
IV. Điều chế
Trong công nghiệp
Từ lưu huỳnh:
S + O2 SO2
Đốt quặng pirit: đốt quặng pirit sắt (FeS2) sẽ thu được khí SO2
Giáo viên:
Trường: THCS
Một số oxit quan trọng
A. Canxi oxit CaO.
B. Lưu huỳnh đioxit SO2.
A. Canxi oxit
tính chất vật lí
CTHH: CaO, còn gọi là vôi sống
Là chất rắn, màu trắng.
T0nc= 25850C
A. Canxi oxit
II. Tính chất hoá học
CaO có tính chất hoá học của oxit bazơ
1. Tác dụng với nước (Xem phim)
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(r)
CaO có tính hút ẩm mạnh, được dùng làm khô các chất ẩm.
Ca(OH)2 tan được trong nước tạo thành dung dịch bazơ.
A. Canxi oxit
II. Tính chất hoá học
2. Tác dụng với axit
CaO(r) + 2HCl (dd) CaCl2(r) + H2O(l)
CaO được dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải của nhiều nhà máy hoá chất.
A. Canxi oxit
II. Tính chất hoá học
3. Tác dụng với oxit axit
CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
A. Canxi oxit
III. ứng dụng của canxi oxit trong đời sống
Tạo vữa xây dựng những công trình không đòi hỏi kiên cố.
Khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công nghiệp.
Sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trường.
A. Canxi oxit
IV. Sản xuất canxi oxit như thế nào?
1. Nguyên liệu
Đá vôi và chất đốt.
2. Những phản ứng hoá học xảy ra
C(r) + O2(k) CO2(k)
CaCO3(r) CaO (r) + CO2(k)
B. Lưu huỳnh đioxit
I. Tính chất vật lí
CTHH: SO2, còn gọi là khí sunfurơ.
Là chất khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
B. Lưu huỳnh đioxit
II. Tính chất hoá học
Lưu huỳnh đioxit có tính chất hoá học của oxit axit.
1. Tác dụng với nước
SO2(k) + H2O(l) H2SO3(dd)
B. Lưu huỳnh đioxit
II. Tính chất hoá học
2. Tác dụng với bazơ
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3(r) + H2O(l)
B. Lưu huỳnh đioxit
II. Tính chất hoá học
2. Tác dụng với oxit bazơ muối sunfit
SO2(k) + Na2O(r) Na2SO3(r)
B. Lưu huỳnh đioxit
II. Tính chất hoá học
Kết luận:
Lưu huỳnh đioxit SO2 tác dụng với nước tạo ra axit, với dung dịch bazơ tạo ra muối và nước, với oxit bazơ tạo ra muối.
SO2 là một oxit axit.
B. Lưu huỳnh đioxit
III. ứng dụng của lưu huỳnh đioxit
Sản xuất H2SO4.
Làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, chất diệt nấm mốc, chất bảo quản thực phẩm.
B. Lưu huỳnh đioxit
IV. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm
Từ muối sunfit:
Muối sunfit + axit (HCl, H2SO4l) SO2
Na2SO3(r) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l) + SO2(k)
Từ H2SO4 đặc: đun nóng H2SO4 đặc với Cu
B. Lưu huỳnh đioxit
IV. Điều chế
Trong công nghiệp
Từ lưu huỳnh:
S + O2 SO2
Đốt quặng pirit: đốt quặng pirit sắt (FeS2) sẽ thu được khí SO2
 






Các ý kiến mới nhất