Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kim loại kiềm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:29' 15-01-2009
    Dung lượng: 7.2 MB
    Số lượt tải: 257
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG
    6
    KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
    Bài 25: Kim loại kiềm và hợp chất của kim loại kiềm
    Bài 26: Kim loại kiềm thổ và hợp chất của kim loại kiềm thổ
    Bài 27: Nhôm và hợp chất của nhôm
    Bài 30: Thực hành: Tính chất của Natri, magie, nhôm và hợp chất của chúng
    Bài 29: Luyện tập: Tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm
    Bài 28: Luyện tập: Tính chất của kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất của chúng
    BÀI 25: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
    NỘI DUNG BÀI HỌC

    A. KIM LOẠI KIỀM
    Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử
    Tính chất vật lí
    Tính chất hóa học
    Ứng dụng, trạng thái tự nhiên và điều chế
    I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử
    I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử
    . Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
    Li (liti),
    Na (natri),
    K (kali),
    Rb (rubiđi),
    Cs (xesi),
    Fr (franxi)
    . Gồm các nguyên tố:
    II. Tính chất vật lí
    . Kim loại kiềm có màu trắng bạc, có ánh kim, dẫn điện tốt, nhiệt độ nóng chảy, sôi, độ cứng thấp, khối lượng riêng nhỏ
    II. Tính chất vật lí
    . Nhận xét sự biến đổi 1 số hằng số vật lý quan trọng của kim loại kiềm từ Li đến Cs ?
    Vì sao kim loại kiềm có nhiệt đô nóng chảy, nhiệt đô sôi, độ cứng thấp, khối lượng riêng nhỏ ?
    . Mạng lập phương tâm khối, cấu trúc rỗng, trong tinh thể có liên kết kim loại yếu
    III. Tính chất hóa học
    Dựa vào vị trí và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của kim loại kiềm nêu tính chất hoá học ? giải thích?
    Tính chất hoá học chung của kim loại ?
    Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với axit
    Tác dụng với nước
    III. Tính chất hóa học
    1. Tác dụng với phi kim
    a. Tác dụng với oxi
    III. Tính chất hóa học
    1. Tác dụng với phi kim
    b. Tác dụng với clo
    Tác dụng với axit ( HCl, H2SO4 loãng,…)
    Tất cả kim loại kiềm đều nổ khi tiếp xúc với axit
    III. Tính chất hóa học
    2. Tác dụng với axit
    Từ Li đến Cs phản ứng với H2O xảy ra ngày càng mãnh liệt
    Do kim loại kiềm dễ tác dụng với nước và oxi trong không khí nên người ta bảo quản kim loại kiềm trong dầu hoả
    III. Tính chất hóa học
    3. Tác dụng với nước
    IV. Ứng dụng – Trạng thái tự nhiên - Điều chế
    1. Ứng dụng
    2. Trạng thái tự nhiên
    Kim loại kiềm
    Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất: chủ yếu ở dạng muối clorua, silicat, aluminat
    3. Điều chế
    Sơ đồ điện phân NaCl nóng chảy
    2Cl- -2e = Cl2
    Na+ + e = Na
    CỦNG CỐ
    Kim loại kiềm ở nhóm IA : Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
    Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp, khối lượng riên nhỏ
    Tính chất hoá học
    Tác dụng với phi kim: O2, Cl2,…
    Tác dụng vối axít: HCl, H2SO4 ,…gây nổ
    Tác dụng với H2O
    Ứng dụng
    Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp, hợp kim siêu nhẹ
    Cs làm tế bào quang điện
    Điều chế
    M+ + e MO
    Phương pháp: Quan trọng là điện phân nóng chảy muối halogenua kim loại kiềm
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là?
    A. ns1 B. ns2 C. ns2np1 D. (n-1)dxnsy
    Câu 2: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ la cation nào sau đây?
    A. Ag+ B. Cu+ C. Na+ D. K+
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Câu 3: Cho 7,8 g một kim loại kiềm + H2O → 2,24 lít khí đo ở đktc. Xác định tên kim loại?
    (biết Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 132)
    Đáp án: Gọi kim loại kiềm đó là R
    Phương trình: 2R +2H2O = 2ROH + H2↑


    Mạng tinh thể lập phương tâm khối của Na
    Back
     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới