Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lưu huỳnh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:43' 03-03-2009
    Dung lượng: 393.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
    2 O2 + 3 Fe = Fe3O4
    O2 + 2 H2 = 2 H2O
    O2 + S = SO2
    Viết các phản ứng của oxi với Fe, H2, S.
    Cho biết vai trò của oxi trong các phản ứng đó ?
    Đáp án:
    O + 2e => O2- Vậy oxi dóng vai trò là chất oxihoá .
    Viết phương trình phản ứng điều chế khí O2 trong
    phòng thí nghiệm
    2KMnO4 => K2MnO4 + MnO2 + O2
    TIẾT 50 : LƯU HUỲNH




    Nội dung của bài.

    Vị trí – cấu hình electron nguyên tử
    Tính chất vật lí
    II - Tính chất hoá học.
    III – Trạng thái tự nhiên – sản xuất và ứng dụng
    - Kí hiệu hoá học:
    - Khối lượng nguyên tử:
    - STT:
    LƯU HUỲNH
    S
    1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
    32
    I. Vị trí – cấu hình electron nguyên tử
    Chu kì 3
    Nhóm VIA
    16
    LƯU HUỲNH
    II. Tính chất vật lí
    1) Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
    LƯU HUỲNH
    II. Tính chất vật lí
    2) ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
    II-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
    Sản phẩm của lưu huỳnh với kim loại là muối sunfua.
    (Ứng dụng để thu hồi Hg)
    1, Tác dụng với kim loại ( trừ Au, Pt...)
    * So sánh hợp chất của oxi, lưu huỳnh với kim loại và hidrô:
    CuS, Na2S , H2S
    2, Tác dụng với Hidrô.
    II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
    CuO, Na2O , H2O
    Nhận xét: - Thành phần giống nhau.
    - Số oxihoá của O, S bằng -2.
    * Kết luận:
    3, Tác dụng với phi kim hoạt động hơn .
    S + O2 = SO2
    II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.
    1, Lưu huỳnh trong tự nhiên.
    Thuộc loại nguyên tố phổ biến.
    - 1 phần ở dạng tự do.
    - Đa số ở dạng hợp chất: Các quặng: pirit FeS2, galen PbS, các muối sunfat....
    III. LƯU HUỲNH TRONG TỰ NHIÊN - ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH.
    Lưu huỳnh
    S

    Sản xuất H2SO4


    Lưu hoá cao su

    Sản xuất thuốc trừ sâu
    Sản xuất
    thuốc súng, diêm
    Sản xuất dược phẩm
    2/ Ứng dụng của lưu huỳnh
    Bài tập vận dụng.
    Đáp án 1
    0 t0 -2
    S + Zn = ZnS
    (oxh)
    0 t0 -2
    S + C = CS2
    (oxh)
    0 t0 +4
    S + O2 = SO2
    (khử)
    - S là chất oxi hoá trong phản ứng với kim loại và phi kim có độ âm điện nhỏ hơn
    - S là chất khử trong phản ứng với O2
    Đáp án 2
    1. Viết phản ứng của S với: Zn, C, O2.
    Nêu vai trò của S trong các phản ứng đó?
    2. Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa oxi và lưu huỳnh về tính chất hoá học.
     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới