Quảng Cáo
Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ngu phap luyen Toefl 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 15-05-2009
Dung lượng: 934.5 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 15-05-2009
Dung lượng: 934.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
FOR MOR INFORMATION, PLEASE CONTACT
Nghiemanh@hotmail.com
(1. Chủ ngữ (subject). 7
( 1.1 Danh từ đếm đợc và không đếm đợc.
( 1.2 Quán từ a (an) và the
( 1.3 Cách sử dụng Other và another.
( 1.4 Cách sử dụng litter/ a litter, few/ a few
( 1.5 Sở hữu cách
( 1.6 Some, any
(2. Động từ ( verb)
( 2.1 Hiện tại (present)
(2.1.1 Hiệntại đơn giản (simple present)
(2.1.2 Hiện tại tiếp diễn (present progressive)
(2.1.3 Present perfect ( hiện tại hoàn thành)
(2.1.4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( preset perfect progressive)
( 2.2 Quá khứ ( Past)
(2.2.1 Quá khứ đơn giản (simple past)
(2.2.2 Quá khứ tiếp diễn (Past progresive).
(2.2.3 Quá khứ hoàn thành (past perfect).
(2.2.4 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (past perfect progressive).
( 2.3 Tơng lai
(2.3.1 Tơng lai đơn giản (simple future)
(2.3.2 Tơng lai tiếp diễn ( future progressive)
(2.3.3 Tơng lai hoàn thành (future perfect)
(3. Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ.
( 3.1 Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ.
( 3.2 Các danh từ luôn đòi hỏi động từ và đại từ số it.
( 3.3 Cách sử dụng none, no
( 3.4 Cách sử dụng cấu trúc either ... or và neither ... nor.
( 3.5 Các danh từ tập thể
( 3.6 Cách sử dụng A number of/ the number of
( 3.7 Các danh từ luôn dùng ở số nhiều.
( 3.8 Cách dùng các thành ngữ There is, there are
(4. Đại từ
( 4.1 Đại từ nhân xng chủ ngữ (Subject pronoun)
( 4.2 Đại từ nhân xng tân ngữ
( 4.3 Tính từ sở hữu
( 4.4 Đại từ sở hữu
( 4.5 Đại từ phản thân (reflexive pronoun)
(5. Động từ dùng làm tân ngữ
( 5.1 Động từ nguyên thể làm tân ngữ
( 5.2 Ving dùng làm tân ngữ
( 5.3 3 động từ đặc biệt
( 5.4 Các động từ đứng đằng sau giới từ
( 5.5 Vấn đề đại từ đi trớc động từ nguyên thể hoặc Ving làm tân ngữ.
(6. Cách sử dụng động từ bán khiếm khuyết need và dare
( 6.1 need
( 6.2 Dare
(7. Cách dùng động từ to be + infinitive
(8. Câu hỏi
( 8.1 Câu hỏi yes và no
( 8.2 Câu hỏi thông báo
(8.2.1 who và what làm chủ ngữ.
(8.2.2 Whom và what là tân ngữ của câu hỏi
(8.2.3 Câu hỏi dành cho các bổ ngữ (when, where, why, how)
( 8.3 Câu hỏi gián tiếp (embedded questions)
( 8.4 Câu hỏi có đuôi
(9. Lối nói phụ hoạ khẳng định và phủ định.
( 9.1 Lối nói phụ hoạ khẳng định.
( 9.2 Lối nói phụ hoạ phủ định
(10. Câu phủ định
(11. Mệnh lệnh thức
( 11.1 Mệnh lệnh thức
Nghiemanh@hotmail.com
(1. Chủ ngữ (subject). 7
( 1.1 Danh từ đếm đợc và không đếm đợc.
( 1.2 Quán từ a (an) và the
( 1.3 Cách sử dụng Other và another.
( 1.4 Cách sử dụng litter/ a litter, few/ a few
( 1.5 Sở hữu cách
( 1.6 Some, any
(2. Động từ ( verb)
( 2.1 Hiện tại (present)
(2.1.1 Hiệntại đơn giản (simple present)
(2.1.2 Hiện tại tiếp diễn (present progressive)
(2.1.3 Present perfect ( hiện tại hoàn thành)
(2.1.4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( preset perfect progressive)
( 2.2 Quá khứ ( Past)
(2.2.1 Quá khứ đơn giản (simple past)
(2.2.2 Quá khứ tiếp diễn (Past progresive).
(2.2.3 Quá khứ hoàn thành (past perfect).
(2.2.4 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (past perfect progressive).
( 2.3 Tơng lai
(2.3.1 Tơng lai đơn giản (simple future)
(2.3.2 Tơng lai tiếp diễn ( future progressive)
(2.3.3 Tơng lai hoàn thành (future perfect)
(3. Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ.
( 3.1 Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ.
( 3.2 Các danh từ luôn đòi hỏi động từ và đại từ số it.
( 3.3 Cách sử dụng none, no
( 3.4 Cách sử dụng cấu trúc either ... or và neither ... nor.
( 3.5 Các danh từ tập thể
( 3.6 Cách sử dụng A number of/ the number of
( 3.7 Các danh từ luôn dùng ở số nhiều.
( 3.8 Cách dùng các thành ngữ There is, there are
(4. Đại từ
( 4.1 Đại từ nhân xng chủ ngữ (Subject pronoun)
( 4.2 Đại từ nhân xng tân ngữ
( 4.3 Tính từ sở hữu
( 4.4 Đại từ sở hữu
( 4.5 Đại từ phản thân (reflexive pronoun)
(5. Động từ dùng làm tân ngữ
( 5.1 Động từ nguyên thể làm tân ngữ
( 5.2 Ving dùng làm tân ngữ
( 5.3 3 động từ đặc biệt
( 5.4 Các động từ đứng đằng sau giới từ
( 5.5 Vấn đề đại từ đi trớc động từ nguyên thể hoặc Ving làm tân ngữ.
(6. Cách sử dụng động từ bán khiếm khuyết need và dare
( 6.1 need
( 6.2 Dare
(7. Cách dùng động từ to be + infinitive
(8. Câu hỏi
( 8.1 Câu hỏi yes và no
( 8.2 Câu hỏi thông báo
(8.2.1 who và what làm chủ ngữ.
(8.2.2 Whom và what là tân ngữ của câu hỏi
(8.2.3 Câu hỏi dành cho các bổ ngữ (when, where, why, how)
( 8.3 Câu hỏi gián tiếp (embedded questions)
( 8.4 Câu hỏi có đuôi
(9. Lối nói phụ hoạ khẳng định và phủ định.
( 9.1 Lối nói phụ hoạ khẳng định.
( 9.2 Lối nói phụ hoạ phủ định
(10. Câu phủ định
(11. Mệnh lệnh thức
( 11.1 Mệnh lệnh thức
 






Các ý kiến mới nhất