Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    on tap hoc ki I.ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:54' 11-01-2009
    Dung lượng: 99.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 24: ôn tập học kì 1
    Giáo viên:
    Trường: THCS

    Nội dung
    Kiến thức cần nhớ.
    Bài tập.
    I. Kiến thức cần nhớ
    1. Sự biến đổi kim loại thành các hợp chất vô cơ.
    Kim loại muối
    VD: Mg MgCl2
    b. Kim loại bazơ muối (1) muối (2)
    VD: Na NaOH NaCl NaNO3
    I. Kiến thức cần nhớ
    d. Kim loại oxit bazơ muối bazơ muối (1) muối (2)
    VD: Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuSO4 CuCl2
    1. Sự biến đổi kim loại thành các hợp chất vô cơ.
    2. Sự biến đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại.
    b. Muối bazơ oxit bazơ kim loại
    VD: FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
    2. Sự biến đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại.
    c. Bazơ muối kim loại
    VD: Cu(OH)2 CuSO4 Cu
    II. Bài tập
    Viết các phương trình hoá học biểu diễn các biến hoá sau:
    Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 FeCl3

    Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
    FeCl2 Fe(OH)2
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    (7)
    (8)
    (9)
    (1) : 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
    (2) : FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
    (3) : 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
    (4) : Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 2FeCl3 + 3BaSO4
    (5) : Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
    (6) : 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
    t0
    (7): Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
    t0
    (8): Fe + 2HCl FeCl2 + H2
    (9): FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
    Bài tập
    Cho 4 chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. Hãy sắp xếp 4 chất này thành 2 dãy biến hoá (mỗi dãy đều gồm 4 chất) và viết các phương trình hoá học tương ứng để thực hiện dãy biến hoá đó.
    Dãy biến hoá 1:
    Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
    (1) (2) (3)
    (1): 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
    (2): AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
    (3): 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
    t0
    Dãy biến hoá 2:
    Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3
    (1) (2) (3)
    (4)
    (1): 4Al + 3O2 2Al2O3
    (2): Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
    (3): AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
    (4): 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
    t0
    Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:
    FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
    NaOH, CuO, Ag, Zn
    Mg(OH)2, HgO, K2SO3, NaCl
    Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới