Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    oxit.ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:59' 11-01-2009
    Dung lượng: 76.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 26: oxit
    Giáo viên:
    Trường: THCS
    Nội dung chính
    Định nghĩa.
    Công thức oxit.
    Cách gọi tên oxit.
    Phân loại oxit

    I. định nghĩa
    Oxit là hợp chất của ôxi với 1 nguyên tố khác
    VD: đồng (II) oxit CuO
    sắt (III) oxit Fe2O3
    Cacbon đioxit CO2
    Lưu huỳnh đioxit SO2
    II. Công thức của oxit
    Công thức của oxit gồm có kí hiệu của ôxi và kí hiệu của 1 nguyên tố khác kèm theo chỉ số của chúng sao cho tích hoá trị và chỉ số của nguyên tố ôxi bằng tích hoá trị và chỉ số của nguyên tố khác.
    iii. Cách gọi tên oxit
    Tên oxit = tên nguyên tố + oxit

    1. Tên của oxit kim loại
    Nếu kim loại chỉ có 1 hoá trị:
    Tên oxit = tên kim loại + oxit
    VD: Na2O : natri oxit
    CaO : canxi oxit
    1. Tên của oxit kim loại
    Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
    Tên oxit = tên kim loại kèm theo hoá trị+oxit
    VD: FeO : sắt (II) oxit
    Fe2O3 : sắt (III) oxit
    2. Tên của oxit phi kim
    Tên oxit = tên phi kim + oxit
    (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử)
    (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử)
    Tiền tố chỉ số nguyên tử: 1: mono, 2: đi, 3: tri, 5: penta
    2. Tên của oxit phi kim
    VD:
    CO : cacbon oxit (cacbon monooxit)
    CO2 : cacbon đioxit (khí cacbonic)
    SO2 : lưu huỳnh đioxit (khí sunfurơ)
    SO3 : lưu huỳnh trioxit
    P2O5 : điphotpho pentoxit

    iv. Phân loại oxit
    1. Oxit axit: thường là oxit của phi kim, và tương ứng với 1 axit.
    VD:
    SO3 tương ứng với H2SO4
    CO2 tương ứng với H2CO3
    P2O5 tương ứng với H3PO4
    iv. Phân loại oxit
    2. Oxit bazơ: là oxit của kim loại tương ứng với bazơ.
    VD:
    Na2O tương ứng với NaOH
    CaO tương ứng với Ca(OH)2
    CuO tương ứng với Cu(OH)2
    Bài tập
    Chọn các từ thích hợp trong khung, điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

    nguyên tố
    oxi
    hợp chất
    oxit
    Oxit là.....của ... với một......khác. Tên của oxit là tên........cộng với từ .....
    hợp chất
    oxi
    nguyên tố
    nguyên tố
    oxit
    Bài tập
    Trong các oxit cho dưới đây oxit nào là oxit bazơ, oxit nào là oxit axit?
    SO2,Fe2O3, CO2,CuO, CaO, NO2
    Oxit bazơ: Fe2O3, CuO, CaO
    Oxit axit: SO2, CO2, NO2

    Bài tập
    Có 1 số công thức hoá học được viết như sau: Na2O, NaO, CaCO3, Ca(OH)2, HCl, CaO, Ca2O, FeO.
    Hãy chỉ ra những công thức hoá học viết sai.
    Bài tập
    Có 1 số công thức hoá học được viết như sau: Na2O, NaO, CaCO3, Ca(OH)2, HCl, CaO, Ca2O, FeO.
    Hãy chỉ ra những công thức hoá học viết sai.

     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới