Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Sat.ppt.ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:55' 11-01-2009
    Dung lượng: 50.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 19: Sắt
    Giáo viên:
    Trường: THCS
    Nội dung bài học
    I. Tính chất vật lí.
    II. Tính chất hoá học
    I. tính chất vật lí
    Là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt nhưng kém hơn nhôm.
    Dẻo.
    Là kim loại nặng (d= 7,86 g/cm3), t0nc= 15390C.
    ii. tính chất hoá học
    1. Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với O2 (Xem phim)
    3Fe(r) + 2O2(k) Fe3O4(r)

    Tác dụng với clo: (xem phim)
    2Fe(r) + 3Cl2(k) 2FeCl3(r)
    t0
    Trắng xám không màu oxit sắt từ (đen nâu)
    trắng xám vàng lục nâu
    ii. tính chất hoá học
    1. Tác dụng với phi kim
    Sắt phản ứng với nhiều phi kim khác như lưu huỳnh (Xem phim), brom. tạo thành muối FeS, FeBr3.

    Nhận xét: Sắt tác dụng với phi kim tạo thành oxit hoặc muối
    ii. tính chất hoá học
    2. Tác dụng với dung dịch axit (Xem phim)
    Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2(k)
    Fe(r) + H2SO4(dd) FeSO4(dd) + H2(k)
    Chú ý: Fe không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
    ii. tính chất hoá học
    3. Tác dụng với dung dịch muối.
    Fe + dd muối của kim loại kém hoạt động hơn
    dung dịch muối sắt (II) + kim loại trong muối
    VD:
    Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
    trắng xám xanh không màu đỏ



    ii. tính chất hoá học
    Kết luận: sắt có những tính chất hoá học của kim loại.

     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới