Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TỔNG QUAN LÝ THUYẾT HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:03' 13-05-2009
    Dung lượng: 690.0 KB
    Số lượt tải: 257
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN MỘT
    HÓA HỌC HỮU CƠ

    CHƯƠNG I
    ANCOL - PHENOL - AMIN

    I. PHẦN LÍ THUYẾT
    1. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ









    Những nhóm chức thường gặp

    Tên
    Công thức
    Nhóm chức
    
    Ancol no đơn chức
    CnH2n+1OH
    -OH
    
    Anđehit no đơn chức
    CnH2n+1CH = O
    
    
    Axit hữu cơ no đơn chức
    CnH2n+1COOH
    
    
    Amin no đơn chức bậc 1
    CnH2n+1NH2
    -NH2
    
    
    2. DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ANCOL ETYLIC
    1. Định nghĩa, tên gọi, bậc ancol
    a. Định nghĩa
    Khi thay thế một nguyên tử H của ankan bằng một nhóm OH thì ta được đồng đẳng của ancol etylic. (dãy đồng đẳng ancol no đơn chất)
    Công thức: CnH2n+1OH (n ( 1)
    b. Tên gọi:
    - Tên thông thường Ancol + gốc ankyl + ic
    Ví dụ: CH3 - CH2OH ancol mêtylic
    - Tên quốc tế: Tên ankan + ol + số chỉ vị trí nhóm OH

    Ví dụ: Butannol - 2

    c. Bậc ancol: là bậc của nguyên tử C có nhóm OH
    Bậc của nguyên tử C là số nguyên tử C khác liên kết trực tiếp với nguyên tử C đó.
    Ví dụ: CH3 - CH2 - CH2OH (ancol bậc 1)
    (ancol bậc 2)


    2. Tính chất lí học
    - Các ancol đều là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
    - Nhiệt độ sôi tăng dần khi khối lượng phân tử tăng thường thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.
    - Tan tốt trong nước
    - Nhẹ hơn nước
    3. Tính chất hóa học
    - Phản ứng với kim loại kiềm
    CH3 - CH2OH + Na ( CH3 - CH2ONa +  H2
    - Phản ứng tạo dẫn xuất halogen
    CH3OH + HCl C2H5Cl + H2O
    - Phản ứng tách nước
    a. Tạo ete
    C2H5OH + HOC2H5  CH2 = CH2 + H2O
    - Phản ứng oxi hóa
    a. Ancol bậc 1 + CuO  Anđêhit + Cu + H2O
    b. Ancol bậc 2 + CuO  Xêton + Cu + H2O
    c. Ancol cháy ( CO2 + H2O
    4. Điều chế
    CnH2n+1Cl + NaOH  CnH2n+1OH + NaCl
    CnH2n  CnH2n+1OH
    C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
    3. PHENOL

    1. Định nghĩa - Công thức cấu tạo
    Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm OH gắn trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen.


    Ví dụ: - CH OH - O - OH

    Khác với Phenol, ancol thơm là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm OH không gắn trực tiếp vào nhân benzen.

    Ví dụ: - CH2 - OH

    2. Tính chất hóa học
    a. Phản ứng với kim loại kiềm
    - OH + Na ( - ONa + 
    b. Phản ứng với dung dịch kiềm
    - OH + NaOH( - ONa + H2O
    Phản ứng này chứng tỏ phenol có tính axit, nhưng rất yếu
    - ONa + CO2 + H2O ( - Oh - NaHCO3
    Phản ứng này chứng tỏ C6 H5OH yếu hơn cả H2CO3

    c. Phản ứng thế với nước brôm


    2, 4, 6 tribrôm phenol


    Phản ứng này dùng để nhận biết phenol
    3. Điều chế
     - Cl  - OH
    * Chưng cất nhựa than đá

    4. AMIN

    1. Định nghĩa - Công thức cấu tạo
    a. Định nghĩa
    Amin là sản phẩm thế một hay nhiều nguyên tử H của phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon.
    Ví dụ: CH3 - NH2; C2H5 - NH - CH3
    Công thức tổng quát của amin đơn chức no:
    Cn Hn+3N (n ( 1)
    b. Tên gọi
    - Tên thông thường: Tên gốc R + amin
    Ví dụ: CH3 - NH2 metylamin
    - Tên quốc tế
    Tên gốc R + aminô + tên hiđrocacbon mạch chính
    Ví dụ: CH3 - NH - CH3 metylaminômetan
    CH3 - CH2 - CH2 - NH2 aminôpropan
    - Bậc amin
    Tùy theo số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế, ta được amin bậc 1, bậc 2, bậc 3.
    Ví dụ: CH5 - NH2 Metylamin (Amin bậc 1)

    Đimêtylamin (Amin bậc 2)

    Trimetylamin (Amin bậc 3)

    - NH2 nhóm amino
    2. Tính chất chung
    Các amin đều có tính baz: dung dịch trong nước làm thay
     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới