Quảng Cáo
Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TỔNG QUAN LÝ THUYẾT HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:03' 13-05-2009
Dung lượng: 690.0 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:03' 13-05-2009
Dung lượng: 690.0 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
PHẦN MỘT
HÓA HỌC HỮU CƠ
CHƯƠNG I
ANCOL - PHENOL - AMIN
I. PHẦN LÍ THUYẾT
1. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
Những nhóm chức thường gặp
Tên
Công thức
Nhóm chức
Ancol no đơn chức
CnH2n+1OH
-OH
Anđehit no đơn chức
CnH2n+1CH = O
Axit hữu cơ no đơn chức
CnH2n+1COOH
Amin no đơn chức bậc 1
CnH2n+1NH2
-NH2
2. DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ANCOL ETYLIC
1. Định nghĩa, tên gọi, bậc ancol
a. Định nghĩa
Khi thay thế một nguyên tử H của ankan bằng một nhóm OH thì ta được đồng đẳng của ancol etylic. (dãy đồng đẳng ancol no đơn chất)
Công thức: CnH2n+1OH (n ( 1)
b. Tên gọi:
- Tên thông thường Ancol + gốc ankyl + ic
Ví dụ: CH3 - CH2OH ancol mêtylic
- Tên quốc tế: Tên ankan + ol + số chỉ vị trí nhóm OH
Ví dụ: Butannol - 2
c. Bậc ancol: là bậc của nguyên tử C có nhóm OH
Bậc của nguyên tử C là số nguyên tử C khác liên kết trực tiếp với nguyên tử C đó.
Ví dụ: CH3 - CH2 - CH2OH (ancol bậc 1)
(ancol bậc 2)
2. Tính chất lí học
- Các ancol đều là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
- Nhiệt độ sôi tăng dần khi khối lượng phân tử tăng thường thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.
- Tan tốt trong nước
- Nhẹ hơn nước
3. Tính chất hóa học
- Phản ứng với kim loại kiềm
CH3 - CH2OH + Na ( CH3 - CH2ONa + H2
- Phản ứng tạo dẫn xuất halogen
CH3OH + HCl C2H5Cl + H2O
- Phản ứng tách nước
a. Tạo ete
C2H5OH + HOC2H5 CH2 = CH2 + H2O
- Phản ứng oxi hóa
a. Ancol bậc 1 + CuO Anđêhit + Cu + H2O
b. Ancol bậc 2 + CuO Xêton + Cu + H2O
c. Ancol cháy ( CO2 + H2O
4. Điều chế
CnH2n+1Cl + NaOH CnH2n+1OH + NaCl
CnH2n CnH2n+1OH
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
3. PHENOL
1. Định nghĩa - Công thức cấu tạo
Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm OH gắn trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen.
Ví dụ: - CH OH - O - OH
Khác với Phenol, ancol thơm là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm OH không gắn trực tiếp vào nhân benzen.
Ví dụ: - CH2 - OH
2. Tính chất hóa học
a. Phản ứng với kim loại kiềm
- OH + Na ( - ONa +
b. Phản ứng với dung dịch kiềm
- OH + NaOH( - ONa + H2O
Phản ứng này chứng tỏ phenol có tính axit, nhưng rất yếu
- ONa + CO2 + H2O ( - Oh - NaHCO3
Phản ứng này chứng tỏ C6 H5OH yếu hơn cả H2CO3
c. Phản ứng thế với nước brôm
2, 4, 6 tribrôm phenol
Phản ứng này dùng để nhận biết phenol
3. Điều chế
- Cl - OH
* Chưng cất nhựa than đá
4. AMIN
1. Định nghĩa - Công thức cấu tạo
a. Định nghĩa
Amin là sản phẩm thế một hay nhiều nguyên tử H của phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon.
Ví dụ: CH3 - NH2; C2H5 - NH - CH3
Công thức tổng quát của amin đơn chức no:
Cn Hn+3N (n ( 1)
b. Tên gọi
- Tên thông thường: Tên gốc R + amin
Ví dụ: CH3 - NH2 metylamin
- Tên quốc tế
Tên gốc R + aminô + tên hiđrocacbon mạch chính
Ví dụ: CH3 - NH - CH3 metylaminômetan
CH3 - CH2 - CH2 - NH2 aminôpropan
- Bậc amin
Tùy theo số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế, ta được amin bậc 1, bậc 2, bậc 3.
Ví dụ: CH5 - NH2 Metylamin (Amin bậc 1)
Đimêtylamin (Amin bậc 2)
Trimetylamin (Amin bậc 3)
- NH2 nhóm amino
2. Tính chất chung
Các amin đều có tính baz: dung dịch trong nước làm thay
HÓA HỌC HỮU CƠ
CHƯƠNG I
ANCOL - PHENOL - AMIN
I. PHẦN LÍ THUYẾT
1. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
Những nhóm chức thường gặp
Tên
Công thức
Nhóm chức
Ancol no đơn chức
CnH2n+1OH
-OH
Anđehit no đơn chức
CnH2n+1CH = O
Axit hữu cơ no đơn chức
CnH2n+1COOH
Amin no đơn chức bậc 1
CnH2n+1NH2
-NH2
2. DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA ANCOL ETYLIC
1. Định nghĩa, tên gọi, bậc ancol
a. Định nghĩa
Khi thay thế một nguyên tử H của ankan bằng một nhóm OH thì ta được đồng đẳng của ancol etylic. (dãy đồng đẳng ancol no đơn chất)
Công thức: CnH2n+1OH (n ( 1)
b. Tên gọi:
- Tên thông thường Ancol + gốc ankyl + ic
Ví dụ: CH3 - CH2OH ancol mêtylic
- Tên quốc tế: Tên ankan + ol + số chỉ vị trí nhóm OH
Ví dụ: Butannol - 2
c. Bậc ancol: là bậc của nguyên tử C có nhóm OH
Bậc của nguyên tử C là số nguyên tử C khác liên kết trực tiếp với nguyên tử C đó.
Ví dụ: CH3 - CH2 - CH2OH (ancol bậc 1)
(ancol bậc 2)
2. Tính chất lí học
- Các ancol đều là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
- Nhiệt độ sôi tăng dần khi khối lượng phân tử tăng thường thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.
- Tan tốt trong nước
- Nhẹ hơn nước
3. Tính chất hóa học
- Phản ứng với kim loại kiềm
CH3 - CH2OH + Na ( CH3 - CH2ONa + H2
- Phản ứng tạo dẫn xuất halogen
CH3OH + HCl C2H5Cl + H2O
- Phản ứng tách nước
a. Tạo ete
C2H5OH + HOC2H5 CH2 = CH2 + H2O
- Phản ứng oxi hóa
a. Ancol bậc 1 + CuO Anđêhit + Cu + H2O
b. Ancol bậc 2 + CuO Xêton + Cu + H2O
c. Ancol cháy ( CO2 + H2O
4. Điều chế
CnH2n+1Cl + NaOH CnH2n+1OH + NaCl
CnH2n CnH2n+1OH
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
3. PHENOL
1. Định nghĩa - Công thức cấu tạo
Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm OH gắn trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen.
Ví dụ: - CH OH - O - OH
Khác với Phenol, ancol thơm là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm OH không gắn trực tiếp vào nhân benzen.
Ví dụ: - CH2 - OH
2. Tính chất hóa học
a. Phản ứng với kim loại kiềm
- OH + Na ( - ONa +
b. Phản ứng với dung dịch kiềm
- OH + NaOH( - ONa + H2O
Phản ứng này chứng tỏ phenol có tính axit, nhưng rất yếu
- ONa + CO2 + H2O ( - Oh - NaHCO3
Phản ứng này chứng tỏ C6 H5OH yếu hơn cả H2CO3
c. Phản ứng thế với nước brôm
2, 4, 6 tribrôm phenol
Phản ứng này dùng để nhận biết phenol
3. Điều chế
- Cl - OH
* Chưng cất nhựa than đá
4. AMIN
1. Định nghĩa - Công thức cấu tạo
a. Định nghĩa
Amin là sản phẩm thế một hay nhiều nguyên tử H của phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon.
Ví dụ: CH3 - NH2; C2H5 - NH - CH3
Công thức tổng quát của amin đơn chức no:
Cn Hn+3N (n ( 1)
b. Tên gọi
- Tên thông thường: Tên gốc R + amin
Ví dụ: CH3 - NH2 metylamin
- Tên quốc tế
Tên gốc R + aminô + tên hiđrocacbon mạch chính
Ví dụ: CH3 - NH - CH3 metylaminômetan
CH3 - CH2 - CH2 - NH2 aminôpropan
- Bậc amin
Tùy theo số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế, ta được amin bậc 1, bậc 2, bậc 3.
Ví dụ: CH5 - NH2 Metylamin (Amin bậc 1)
Đimêtylamin (Amin bậc 2)
Trimetylamin (Amin bậc 3)
- NH2 nhóm amino
2. Tính chất chung
Các amin đều có tính baz: dung dịch trong nước làm thay
 






Các ý kiến mới nhất