Quảng Cáo
Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Axit Nitric HNO3

- 0 / 0
Nguồn: Từ website hoahoc.org
Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:38' 02-02-2008
Dung lượng: 272.5 KB
Số lượt tải: 447
Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:38' 02-02-2008
Dung lượng: 272.5 KB
Số lượt tải: 447
Số lượt thích:
0 người
AXIT NITRICHNO3
Nơi hội ngộ trái tim những con người yêu thích môn hóa học
http://hoahoc.org – E_mail: hoahoc.org@gmail.com
Mục đích yêu cầu
Kiến thức cơ bản:
- Dung dịch axit HNO3 là axit mạnh, có đầy đủ tính chất chung của một axit.
- Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
Kỹ năng, kỹ xảo
Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện khả năng tự học: Tự đọc sách, tự rút ra các kết luận cho mỗi phần.
- Rèn kỹ năng nghe, hiểu, tự ghi chép.
- Rèn khả năng vận dụng nhằm phát triển tư duy vận dụng các kiến thức mới.
- Kỹ năng viết và cân bằng phản ứng oxi hóa - khử giữa KL, PK với axit HNO3.
Kiểm tra bài cũ
1) Viết và cân bằng PTPƯ: (ghi rõ điều kiện nếu có) :
2) Viết phương trình và cân bằng :
HNO3 + NaOH ?
HNO3 + Cu(OH)2 ?
HNO3 + CuO ?
HNO3 + Na2CO3 ?
HNO3 + CaCO3 ?
Công thức :
HNO3
(M = 63)
Công thức electron:
Công thức cấu tạo :
I. N2O5 - oxit tương ứng của HNO3
Tên gọi N2O5 :
- Đinitơpentoxit
2HNO3
N2O5 + H2O
N2O5 + H2O ?
2HNO3
- Anhiđrit nitric
- Nitơ (V) oxit
II. Tính chất vật lí của axit HNO3
- Chất lỏng không màu, tan trong nước.
- Bốc khói trong không khí ẩm.
- Dễ bị phân hủy :
HNO3
NO2? + O2? + H2O
? axit có màu vàng do lẫn khí NO2.
- HNO3 đặc có C% = 68%.
- HNO3 gây bỏng, phá hủy da, giấy, vải ? cẩn thận.
4
4
2
III. Tính chất hóa học của axit HNO3
1. Tính axit
2. Tính oxi hóa mạnh
Nơi hội ngộ trái tim những con người yêu thích môn hóa học
http://hoahoc.org – E_mail: hoahoc.org@gmail.com
1. Tính axit
a) HNO3 là axit mạnh, phân li hoàn toàn
HNO3
H+ + NO3?
(quì tím ? màu hồng)
=
b) Tác dụng với bazơ
HNO3 + NaOH ?
NaNO3 + H2O
HNO3 + Cu(OH)2 ?
Cu(NO3)2 + H2O
2
2
c) Tác dụng với oxit bazơ
HNO3 + CuO ?
2
Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + Fe2O3 ?
6
Fe(NO3)3 + H2O
2
3
d) Tác dụng với muối
HNO3 + Na2CO3 ?
NaNO3 + CO2? + H2O
HNO3 + CaCO3 ?
2
Ca(NO3)2 + CO2? + H2O
2
2
2. Tính oxi hóa mạnh
a) Tác dụng với kim loại
Fe(NO3)3 + NO2? + H2O
(nâu đỏ)
TN1:
1
3
3
3
0
Fe0 ? 3e = Fe+3
6
Cu + HNO3 đặc ?
Cu(NO3)2 + NO2? + H2O
TN2:
1
2
2
2
Cu0 ? 2e = Cu+2
4
(nâu đỏ)
(d2 xanh)
Chú ý : Nếu dung dịch HNO3 đặc ? khí NO2 nâu đỏ
(d2 nâu đỏ)
+5
+3
+4
N+5 + 1e = N+4
N+5 + 1e = N+4
0
+5
+2
+4
2. Tính oxi hóa mạnh
Tùy theo tính khử của kim loại, nhiệt độ và nồng độ axit HNO3, sản phẩm có thể là NO, N2O, N2, NH4NO3.
VD:
3
2
2
4
Cu0 ? 2e = Cu+2
8
(d2 xanh)
N+5 + 3e = N+4
3
3
a) Tác dụng với kim loại
Ngoài ra:
2. Tính oxi hóa mạnh
- Hầu hết các KL + HNO3 đặc ? muối nitrat + NO2 + H2O.
a) Tác dụng với kim loại
Kết luận
- Hầu hết các KL + HNO3 loãng ? muối nitrat +
+ (NO, N2O, N2, NH4NO3) + H2O.
Chú ý :
- Phản ứng không giải phóng H2.
- Fe + HNO3 ? muối sắt (III).
- Trừ Au, Pt không phản ứng với HNO3.
- Al, Fe thụ động với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
HNO3
Tính axit
Tóm tắt
Tính oxi hóa
Tính phân li
(quì ? hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxi hóa một số H/C khác
Nơi hội ngộ trái tim những con người yêu thích môn hóa học
http://hoahoc.org – E_mail: hoahoc.org@gmail.com
Mục đích yêu cầu
Kiến thức cơ bản:
- Dung dịch axit HNO3 là axit mạnh, có đầy đủ tính chất chung của một axit.
- Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
Kỹ năng, kỹ xảo
Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện khả năng tự học: Tự đọc sách, tự rút ra các kết luận cho mỗi phần.
- Rèn kỹ năng nghe, hiểu, tự ghi chép.
- Rèn khả năng vận dụng nhằm phát triển tư duy vận dụng các kiến thức mới.
- Kỹ năng viết và cân bằng phản ứng oxi hóa - khử giữa KL, PK với axit HNO3.
Kiểm tra bài cũ
1) Viết và cân bằng PTPƯ: (ghi rõ điều kiện nếu có) :
2) Viết phương trình và cân bằng :
HNO3 + NaOH ?
HNO3 + Cu(OH)2 ?
HNO3 + CuO ?
HNO3 + Na2CO3 ?
HNO3 + CaCO3 ?
Công thức :
HNO3
(M = 63)
Công thức electron:
Công thức cấu tạo :
I. N2O5 - oxit tương ứng của HNO3
Tên gọi N2O5 :
- Đinitơpentoxit
2HNO3
N2O5 + H2O
N2O5 + H2O ?
2HNO3
- Anhiđrit nitric
- Nitơ (V) oxit
II. Tính chất vật lí của axit HNO3
- Chất lỏng không màu, tan trong nước.
- Bốc khói trong không khí ẩm.
- Dễ bị phân hủy :
HNO3
NO2? + O2? + H2O
? axit có màu vàng do lẫn khí NO2.
- HNO3 đặc có C% = 68%.
- HNO3 gây bỏng, phá hủy da, giấy, vải ? cẩn thận.
4
4
2
III. Tính chất hóa học của axit HNO3
1. Tính axit
2. Tính oxi hóa mạnh
Nơi hội ngộ trái tim những con người yêu thích môn hóa học
http://hoahoc.org – E_mail: hoahoc.org@gmail.com
1. Tính axit
a) HNO3 là axit mạnh, phân li hoàn toàn
HNO3
H+ + NO3?
(quì tím ? màu hồng)
=
b) Tác dụng với bazơ
HNO3 + NaOH ?
NaNO3 + H2O
HNO3 + Cu(OH)2 ?
Cu(NO3)2 + H2O
2
2
c) Tác dụng với oxit bazơ
HNO3 + CuO ?
2
Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + Fe2O3 ?
6
Fe(NO3)3 + H2O
2
3
d) Tác dụng với muối
HNO3 + Na2CO3 ?
NaNO3 + CO2? + H2O
HNO3 + CaCO3 ?
2
Ca(NO3)2 + CO2? + H2O
2
2
2. Tính oxi hóa mạnh
a) Tác dụng với kim loại
Fe(NO3)3 + NO2? + H2O
(nâu đỏ)
TN1:
1
3
3
3
0
Fe0 ? 3e = Fe+3
6
Cu + HNO3 đặc ?
Cu(NO3)2 + NO2? + H2O
TN2:
1
2
2
2
Cu0 ? 2e = Cu+2
4
(nâu đỏ)
(d2 xanh)
Chú ý : Nếu dung dịch HNO3 đặc ? khí NO2 nâu đỏ
(d2 nâu đỏ)
+5
+3
+4
N+5 + 1e = N+4
N+5 + 1e = N+4
0
+5
+2
+4
2. Tính oxi hóa mạnh
Tùy theo tính khử của kim loại, nhiệt độ và nồng độ axit HNO3, sản phẩm có thể là NO, N2O, N2, NH4NO3.
VD:
3
2
2
4
Cu0 ? 2e = Cu+2
8
(d2 xanh)
N+5 + 3e = N+4
3
3
a) Tác dụng với kim loại
Ngoài ra:
2. Tính oxi hóa mạnh
- Hầu hết các KL + HNO3 đặc ? muối nitrat + NO2 + H2O.
a) Tác dụng với kim loại
Kết luận
- Hầu hết các KL + HNO3 loãng ? muối nitrat +
+ (NO, N2O, N2, NH4NO3) + H2O.
Chú ý :
- Phản ứng không giải phóng H2.
- Fe + HNO3 ? muối sắt (III).
- Trừ Au, Pt không phản ứng với HNO3.
- Al, Fe thụ động với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
HNO3
Tính axit
Tóm tắt
Tính oxi hóa
Tính phân li
(quì ? hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxi hóa một số H/C khác
 






Các ý kiến mới nhất