Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Axit Nitric HNO3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Từ website hoahoc.org
    Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:38' 02-02-2008
    Dung lượng: 272.5 KB
    Số lượt tải: 447
    Số lượt thích: 0 người
    AXIT NITRIC HNO3
    Nơi hội ngộ trái tim những con người yêu thích môn hóa học
    http://hoahoc.org – E_mail: hoahoc.org@gmail.com
    Mục đích yêu cầu
    Kiến thức cơ bản:
    - Dung dịch axit HNO3 là axit mạnh, có đầy đủ tính chất chung của một axit.
    - Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
    Kỹ năng, kỹ xảo
    Mục đích yêu cầu
    - Rèn luyện khả năng tự học: Tự đọc sách, tự rút ra các kết luận cho mỗi phần.
    - Rèn kỹ năng nghe, hiểu, tự ghi chép.
    - Rèn khả năng vận dụng nhằm phát triển tư duy vận dụng các kiến thức mới.
    - Kỹ năng viết và cân bằng phản ứng oxi hóa - khử giữa KL, PK với axit HNO3.
    Kiểm tra bài cũ
    1) Viết và cân bằng PTPƯ: (ghi rõ điều kiện nếu có) :
    2) Viết phương trình và cân bằng :
    HNO3 + NaOH ?
    HNO3 + Cu(OH)2 ?
    HNO3 + CuO ?
    HNO3 + Na2CO3 ?
    HNO3 + CaCO3 ?
    Công thức :
    HNO3
    (M = 63)
    Công thức electron:
    Công thức cấu tạo :
    I. N2O5 - oxit tương ứng của HNO3
    Tên gọi N2O5 :
    - Đinitơpentoxit
    2HNO3
    N2O5 + H2O
    N2O5 + H2O ?
    2HNO3
    - Anhiđrit nitric
    - Nitơ (V) oxit
    II. Tính chất vật lí của axit HNO3
    - Chất lỏng không màu, tan trong nước.
    - Bốc khói trong không khí ẩm.
    - Dễ bị phân hủy :
    HNO3
    NO2? + O2? + H2O
    ? axit có màu vàng do lẫn khí NO2.
    - HNO3 đặc có C% = 68%.
    - HNO3 gây bỏng, phá hủy da, giấy, vải ? cẩn thận.
    4
    4
    2
    III. Tính chất hóa học của axit HNO3
    1. Tính axit
    2. Tính oxi hóa mạnh
    Nơi hội ngộ trái tim những con người yêu thích môn hóa học
    http://hoahoc.org – E_mail: hoahoc.org@gmail.com
    1. Tính axit
    a) HNO3 là axit mạnh, phân li hoàn toàn
    HNO3
    H+ + NO3?
    (quì tím ? màu hồng)
    =
    b) Tác dụng với bazơ
    HNO3 + NaOH ?
    NaNO3 + H2O
    HNO3 + Cu(OH)2 ?
    Cu(NO3)2 + H2O
    2
    2
    c) Tác dụng với oxit bazơ
    HNO3 + CuO ?
    2
    Cu(NO3)2 + H2O
    HNO3 + Fe2O3 ?
    6
    Fe(NO3)3 + H2O
    2
    3
    d) Tác dụng với muối
    HNO3 + Na2CO3 ?
    NaNO3 + CO2? + H2O
    HNO3 + CaCO3 ?
    2
    Ca(NO3)2 + CO2? + H2O
    2
    2
    2. Tính oxi hóa mạnh
    a) Tác dụng với kim loại
    Fe(NO3)3 + NO2? + H2O
    (nâu đỏ)
    TN1:
    1
    3
    3
    3
    0
    Fe0 ? 3e = Fe+3
    6
    Cu + HNO3 đặc ?
    Cu(NO3)2 + NO2? + H2O
    TN2:
    1
    2
    2
    2
    Cu0 ? 2e = Cu+2
    4
    (nâu đỏ)
    (d2 xanh)
    Chú ý : Nếu dung dịch HNO3 đặc ? khí NO2 nâu đỏ
    (d2 nâu đỏ)
    +5
    +3
    +4
    N+5 + 1e = N+4
    N+5 + 1e = N+4
    0
    +5
    +2
    +4
    2. Tính oxi hóa mạnh
    Tùy theo tính khử của kim loại, nhiệt độ và nồng độ axit HNO3, sản phẩm có thể là NO, N2O, N2, NH4NO3.
    VD:
    3
    2
    2
    4
    Cu0 ? 2e = Cu+2
    8
    (d2 xanh)
    N+5 + 3e = N+4
    3
    3
    a) Tác dụng với kim loại
    Ngoài ra:
    2. Tính oxi hóa mạnh
    - Hầu hết các KL + HNO3 đặc ? muối nitrat + NO2 + H2O.
    a) Tác dụng với kim loại
    Kết luận
    - Hầu hết các KL + HNO3 loãng ? muối nitrat +
    + (NO, N2O, N2, NH4NO3) + H2O.
    Chú ý :
    - Phản ứng không giải phóng H2.
    - Fe + HNO3 ? muối sắt (III).
    - Trừ Au, Pt không phản ứng với HNO3.
    - Al, Fe thụ động với HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
    HNO3
    Tính axit
    Tóm tắt
    Tính oxi hóa
    Tính phân li
    (quì ? hồng)
    T/d với Bazơ
    T/d với Oxit bazơ
    T/d với Muối
    Oxi hóa KL
    Oxi hóa PK
    Oxi hóa một số H/C khác
     
    Gửi ý kiến

    Ngày Mới