Yêu Hóa Học

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Xuân Quỳnh)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy Website hoahoc.org như thế nào?
Rất hay và phù hợp!
Hay nhưng nội dung còn ít
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bay_giua_ngan_ha.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf F.swf Xuan_da_ve.swf Love_flowers.gif 64.jpg Thang_canh_Tay_Ninh1.swf 0.Movie.flv DONG_VAT_NAM_CUC.flv 0.cautruc_NST1.flv 0.bang_tuan_hoan_hoa_hoc_flash.swf 0.Chuyen_dong_trai_Dat_quay_xung_quanh_Mat_troi.swf A3.flv Frame2075_copy.jpg 0.Carbon_khu_CuO.flv 0.Anh_huong_cua_do_pH_den_hoat_tinh_cua_enzim.swf 0.Ben_Tre.jpg Sodophanungnhomhalogen.gif TND.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cộng Đồng Yêu Hóa Học

    Sắp xếp dữ liệu

    Quảng Cáo

    Chào mừng quý vị đến với .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    U_GiaoAnToan10NangCaoHue

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Xuân Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:12' 25-03-2009
    Dung lượng: 87.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 Nâng cao. Tiết 24 - 25.
    Tên bài học: Chương III. Phương trình, Hệ phương trình
    §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHÆÅNG TRÇNH
    I. Mục tiêu.
    Qua bài học học sinh cần nắm được:
    1/ Về kiến thức:
    ( Hiểu được các khái niệm: phương trình; TXĐ (đkxđ), nghiệm của phương trình.
    ( Hiểu các khái niệm: phương trình tương đương, phương trình hệ quả.
    ( Làm quen với việc giải và biện luận pt theo tham số m nhằm phát triển tư duy trong quá trình giải phương trình.
    2/ Về kỹ năng:
    ( Biết cách thử xem một số có phải là nghiệm của một phương trình hay không.
    ( Biết cách sử dụng các phép biến đổi tương đương thường dùng.
    3/ Về thái độ:
    ( Cẩn thận, chính xác.
    ( Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
    II. Chuẩn bị.
    ( Hsinh chuẩn bị kiến thức về mệnh đề chứa biến (mđcb), tập hợp suy ra từ điều kiện xác định.
    ( Giáo án, phiếu học tập, các thiết bị hỗ trợ: MVT, projector,...
    III. Phương pháp.
    Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp, thông qua các hoạt động để điều khiển tư duy.
    IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
    A/ Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ thông qua các hoạt động (vì đây tiết đầu chương).
    A/ Tiến trình bài mới: Giáo viên giới thiệu tổng quan chương III.
    HĐ1: Xây dựng định nghĩa một phương trình, nghiệm của một phương trình:
    Hoạt động của học sinh
    Hoạt động của giáo viên
    Tóm tắt ghi bảng
    
    .- Hs trả lời x = 1.. (1) xác định khi x ( 0.

    - Hs phát biểu theo cách nghĩ của mình..



    - Điều kiện xđ của pt là
    - H1? Cho mđcb (1) với giá trị nào của x thì mđcb đúng? (1) xác định khi nào?
    - Gv: lúc đó (1) là một phương trình và x = 1 là một nghiệm của pt (1). Em hãy phát biểu đn của pt một ẩn, TXĐ D và nghiệm của pt một ẩn.
    - Gv chú ý: trường hợp tìm TXĐ của pt khó khăn ta nên viết điều kiện xác định của pt, giải pt ta có thể tính giá trị gần đúng của nghiệm chính xác đến hàng phần nghìn. Các nghiệm là hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = f(x) và y = g(x).
    §2 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHÆÅNG TRÇNH
    1. Khái niệm phương trình một ẩn:
    a. Đ/n: (sgk)



    Chú ý 1:
    b. VD: (sgk)

    Chú ý 2:
    
    HĐ 2: Nhắc lại các phép biến đổi tương đương
    Hoạt động của học sinh
    Hoạt động của giáo viên
    Tóm tắt ghi bảng
    
    - Hs Hai pt cùng ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng 1 tập nghiệm.
    - Hs nhận xét bài giải của bạn mình.
    - Hs a) đúng; b) sai; c) sai.

    - Gv cho học sinh nhắc lại đn hai phương trình tương đương.
    - H2? Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
    a)
    b)
    c)
    - Gv chú ý hai pt tương đương với nhau trên D.
    2. trình tương đương:
    a. Đ/n: (sgk)





    Chú ý :

    
    Hoạt động của học sinh
    Hoạt động của giáo viên
    Tóm tắt ghi bảng
    
    - Hs trả lời : ta phải sử dụng các phép biến đổi tương đương trên D để không làm thay đổi tập nghiệm của pt.
    - Hs cộng vào 2 vế của phương trình với một hàm số xác định trên D, hoặc nhân vào 2 vế của phương trình với một hàm số xác định khác 0 trên D.
    - Gv gợi mở: để có được những pt tương đương trên D ta sử dụng kiến thức gì?

    - Gv: có những phép biến đổi tương đương nào? Hãy phát biểu thành định lý và rút ra những quy tắc: chuyển vế, quy tắc nhân với một số khác 0.
    b. Phép biến đổi tương đương: (sgk)



    Định lý 1: (sgk)
    CM:(sgk)

    
    HĐ 3: Xây dựng các phép biến đổi hệ quả
    Hoạt động của học sinh
    Hoạt động của giáo viên
    Tóm tắt ghi bảng
    
    - Hs trả lời: T1(T2 suy ra pt(1) không tương đương với pt(2).

    - Gv: Hãy xét phương trình:
    1)
    Bình phương 2 vế ta có pt:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Ngày Mới